베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "điều kiện" (1)
điều kiện

영어
명사condition
Chỉ những người đáp ứng các điều kiện mới có thể nhận được công việc này.
Only those who meet the requirements can get this job.
관련 단어 "điều kiện" (5)
điều kiện thi

영어
명사exam qualification
Tôi đang chuẩn bị cho điều kiện thi.
I am preparing for the exam conditions.
điều kiện kinh doanh
영어
구business conditions
Cần loại bỏ các điều kiện kinh doanh không cần thiết.
Unnecessary business conditions need to be removed.
điều kiện địa chính trị
영어
구geopolitical conditions
Các điều kiện địa chính trị đang thay đổi nhanh chóng.
Geopolitical conditions are changing rapidly.
điều kiện sống
영어
구Living conditions
Các chủ sạp hàng nói về điều kiện sống của họ.
The stall owners talked about their living conditions.
điều kiện thời tiết
영어
명사weather conditions
Điều kiện thời tiết xấu cản trở công tác chữa cháy.
Bad weather conditions hinder firefighting efforts.
표현 "điều kiện" (15)
nới lỏng điều kiện xin visa nhập cảnh
Easing entry visa application conditions
điều kiện cần
Requirements
Tôi đang chuẩn bị cho điều kiện thi.
I am preparing for the exam conditions.
Chỉ những người đáp ứng các điều kiện mới có thể nhận được công việc này.
Only those who meet the requirements can get this job.
Cam kết không tái phạm là điều kiện để được giảm nhẹ hình phạt.
Pledging not to re-offend is a condition for a reduced sentence.
Thiết bị có thể được cải tiến để phù hợp với đặc điểm thổ nhưỡng và điều kiện sản xuất lúa.
The device may be improved to suit the soil characteristics and rice production conditions.
gia đình tạo mọi điều kiện để nhân viên y tế thực hiện trọn vẹn di nguyện của cô gái trẻ.
The family created all conditions for medical staff to fully carry out the young girl's last wish.
Quan chức này cũng vạch ra 5 điều kiện của Iran.
This official also outlined Iran's five conditions.
Cần loại bỏ các điều kiện kinh doanh không cần thiết.
Unnecessary business conditions need to be removed.
Các điều kiện địa chính trị đang thay đổi nhanh chóng.
Geopolitical conditions are changing rapidly.
Tổng thống hỏi han các chủ sạp hàng về điều kiện sống của họ.
The President inquired about the living conditions of the stall owners.
Các chủ sạp hàng nói về điều kiện sống của họ.
The stall owners talked about their living conditions.
Mã số vùng trồng là điều kiện bắt buộc.
The cultivation area code is a mandatory condition.
Luật cũng tạo điều kiện cho người dân tăng khả năng vay thế chấp.
The law also makes it easier for people to increase their mortgage borrowing capacity.
Điều kiện thời tiết xấu cản trở công tác chữa cháy.
Bad weather conditions hinder firefighting efforts.
